sa bàn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Mô hình thu nhỏ: Một mô hình ba chiều, được tạo dựng theo tỉ lệ thu nhỏ, mô phỏng một khu vực địa lý, một công trình kiến trúc, hoặc một bố cục chiến thuật cụ thể, phục vụ cho mục đích nghiên cứu, giảng dạy, lập kế hoạch hoặc trưng bày.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các kiến trúc sư đang thảo luận dựa trên sa bàn của tòa nhà mới.
- Trong phòng chỉ huy, vị tướng đang phân tích tình hình chiến sự trên sa bàn.
- Giáo viên sử dụng sa bàn địa hình để giảng bài về địa lý.
- Sa bàn triển lãm thành phố tương lai thu hút rất đông người xem.
Các cách sử dụng nâng cao
"Sa bàn chiến thuật/quân sự": Loại sa bàn mô phỏng chi tiết địa hình, vị trí các đơn vị quân đội, công sự, phục vụ cho công tác huấn luyện, diễn tập hoặc phân tích các tình huống tác chiến.
- Bộ Tổng tham mưu chuẩn bị một sa bàn chiến thuật rất tinh xảo cho cuộc diễn tập.
"Sa bàn quy hoạch/kiến trúc": Mô hình thu nhỏ thể hiện ý tưởng quy hoạch đô thị, thiết kế công trình kiến trúc hoặc cảnh quan, giúp các nhà thiết kế và khách hàng hình dung trực quan về dự án.
- Công ty bất động sản trưng bày sa bàn quy hoạch của dự án khu đô thị mới.
Biến thể và từ gần giống
- Mô hình (danh từ): Vật thể được tạo ra để mô phỏng, đại diện cho một vật thể khác (có thể là nguyên mẫu thu nhỏ, phóng to, hoặc cùng kích thước). "Sa bàn" là một dạng mô hình đặc thù, thường mô phỏng địa hình hoặc không gian bố trí.
- Bản đồ mô hình (danh từ): Cụm từ ít dùng hơn, có nghĩa tương tự "sa bàn", nhấn mạnh tính chất mô hình hóa của bản đồ.
Từ đồng nghĩa
- Mô hình địa hình: Nhấn mạnh vào việc mô phỏng địa hình tự nhiên.
- Mô hình kiến trúc: Nhấn mạnh vào việc mô phỏng công trình xây dựng.
Thành ngữ liên quan
- "Đánh trận trên sa bàn": (Nghĩa bóng) Chỉ việc bàn luận, lập kế hoạch hoặc tranh cãi về một vấn đề dựa trên lý thuyết, mô hình, chưa tính đến đầy đủ các yếu tố thực tế phức tạp.
- Những ý kiến đó nghe hay, nhưng e rằng chỉ là đánh trận trên sa bàn.
- Hình một vị trí, một công trình xây dựng... đắp nhỏ lại để nghiên cứu hoặc làm mẫu.